Đặt tên cho con

Tìm tên hợp ý cho bé yêu

Lọc theo ý nghĩa mẹ mong muốn, giới tính bé và số nét của tên. Mỗi tên đều kèm nghĩa và gợi ý từ khoá để mẹ dễ so sánh.

Giới tính
Số nét tối đa
Ý nghĩa
Sắp xếp
Tìm thấy 93 tên phù hợp

An

5 nét

Bé trai / Bé gái

An ổn, bình yên

bình an

Anh

9 nét

Bé trai

Dũng cảm, vươn tầm xa

dũng cảmvươn tầm

Bảo

7 nét

Bé trai

Bảo vệ, quý báu

an toànquý giá

Bích

9 nét

Bé gái

Xanh biếc, trong trẻo

trong sáng

Bình

9 nét

Bé trai / Bé gái

Bình yên, ổn định

bình ansức khỏe

Cảnh

11 nét

Bé trai

Cảnh giới, trí tưởng tượng

trí tưởng tượngthiên nhi

Cẩm

7 nét

Bé gái

Ngọc cẩm, quý báu

quý giá

Chi

7 nét

Bé gái

Kỳ lân chi, hiến quý

quý giá

Chiêu

11 nét

Bé gái

Chiêu sáng, rõ ràng

trí tuệ

Công

8 nét

Bé trai

Công danh, sự nghiệp

sự nghiệp

Cường

11 nét

Bé trai

Cường tráng, vạm vỡ

sức mạnh

Diễm

7 nét

Bé gái

Nét diễm, xinh xắn

dung mạoxinh xắn

Diệp

8 nét

Bé gái

Lá cây, tươi mới

thiên nhitươi mới

Dung

8 nét

Bé gái

Dung mạo, phong tư

dung mạophong tư

Dũng

8 nét

Bé trai

Dũng mãnh, bản lĩnh

sức mạnhdũng cảm

Duyên

10 nét

Bé gái

Duyên dáng, duyên tình

duyên dángtình cảm

Đạt

8 nét

Bé trai

Đạt được, thành công

thành công

Đức

7 nét

Bé trai

Đức hạnh, phẩm chất

đứcphẩm chất

Giang

10 nét

Bé gái

Dòng sông Giang, rộng lớn

thiên nhirộng lượng

Hà

7 nét

Bé gái

Dòng sông Hà, dáng người

thiên nhidung mạo

Hạ

7 nét

Bé gái

Mùa hạ, sức sống

sức sốngnăng lượng

Hạnh

13 nét

Bé gái

Đức hạnh, hiền lành

đứchiền lành

Hiếu

9 nét

Bé trai

Hiếu thảo, có lòng hiếu

hiếu thảođức

Hoài

10 nét

Bé trai

Hoài niệm, nhớ về

tình cảmtrí nhớ

Hồng

10 nét

Bé gái

Hồng nhung, sức sống

sức sốngdung mạo

Hùng

10 nét

Bé trai

Mạnh mẽ, có khí phách

sức mạnhdũng cảm

Huy

8 nét

Bé trai

Huy hoàng, rộng lượng

huy hoàngrộng lượng

Hưng

11 nét

Bé trai

Hưng phát, thịnh vượng

phát triểnsự nghiệp

Hương

13 nét

Bé gái

Hương thơm, có sức hút

dung mạosức hút

Khang

13 nét

Bé trai / Bé gái

Khỏe mạnh, an khang thịnh vượng

sức khỏebình an

Khoa

11 nét

Bé trai

Khoa học, tri thức

tri thứchọc vấn

Khôi

9 nét

Bé trai

Dung mạo tốt, khí chất

dung mạokhí chất

Kiên

7 nét

Bé trai

Bền bỉ, kiên định

bền bỉtính kiên

Kiến

7 nét

Bé trai

Kiến tạo, xây dựng

xây dựngsáng tạo

Lam

7 nét

Bé gái

Lam điểu, xanh trong

trong sángdung mạo

Lan

7 nét

Bé gái

Hoa lan, thanh lịch

dung mạothanh lịch

Lâm

7 nét

Bé trai

Rừng, đất rộng mênh mông

thiên nhi

Linh

9 nét

Bé gái

Linh hoạt, nhớn nhưng sắc

trí tuệlinh hoạt

Long

8 nét

Bé trai

Con rồng, uy nghi

thiên nhikhí chất

Lộc

6 nét

Bé trai

Phúc lộc, may mắn

tài lộcmay mắn

Mai

6 nét

Bé gái

Hoa mai, mùa xuân

tươi mớithiên nhi

Mạnh

11 nét

Bé trai

Mạnh mẽ, dũng mãnh

sức mạnh

Minh

9 nét

Bé trai

Sáng suốt, trí tuệ minh mẫn

trí tuệsáng

My

4 nét

Bé gái

Ngọc mỹ, xinh đẹp

dung mạo

Ngân

9 nét

Bé trai

Ngân hà, tinh tế khéo léo

tinh tếtrí tuệ

Nghĩa

12 nét

Bé trai

Nghĩa lý, trọng tình nghĩa

đứctình cảm

Ngọc

8 nét

Bé gái

Ngọc ngà, viên ngọc quý

quý giá

Nguyệt

13 nét

Bé gái

Trăng, viên mãn

dung mạoviên mãn

Nhật

12 nét

Bé trai

Mặt trời, ánh sáng

sáng trísự sống

Nhiên

11 nét

Bé gái

Ấm áp, nhân văn

dịu dàngnhân văn

Nhung

12 nét

Bé gái

Nhung lụa, mềm mại

dung mạodịu dàng

Như

9 nét

Bé gái

Như ý, nhẹ nhàng

dịu dàngbình an

Ninh

9 nét

Bé trai / Bé gái

Bình ninh, thong thái

bình ansức khỏe

Phong

13 nét

Bé trai

Phong cách, điệu lực

phong tháisức sống

Phúc

11 nét

Bé gái

Phúc, hạnh phúc

may mắntài lộc

Phương

16 nét

Bé gái

Phương hướng, hương hậu

sự nghiệpphong thái

Quang

11 nét

Bé trai

Ánh sáng, rạng rỡ

trí tuệtỏa sáng

Quế

6 nét

Bé gái

Quế thơm, sức hút

dung mạosức hút

Quí

5 nét

Bé trai

Quý giá, đáng trân trọng

quý giá

Quy

6 nét

Bé trai

Quyết tâm, dứt khoát

bản lĩnh

Quyên

10 nét

Bé gái

Ghi nhớ, sâu sắc

trí nhớtình cảm

Quỳnh

12 nét

Bé gái

Hoa quỳnh, thanh khiết

dung mạothanh khiết

San

6 nét

Bé gái

Sơn san, hiền lành

hiền lành

Sĩ

2 nét

Bé trai

Sĩ quan, học giả

tri thức

Sơn

5 nét

Bé trai

Núi non, vững chãi

thiên nhivững bền

Tài

7 nét

Bé trai

Tài năng, tài sản

tài năngtài lộc

Tâm

8 nét

Bé gái

Trái tim, tâm hồn

nhân văntình cảm

Tân

8 nét

Bé trai / Bé gái

Mới mẻ, cải cách

tươi mớisáng tạo

Thanh

16 nét

Bé trai / Bé gái

Trong trẻo, thanh liêm

trong sángliêm sĩ

Thành

16 nét

Bé trai

Thành công, việc làm ổn

thành côngsự nghiệp

Thảo

12 nét

Bé gái

Cỏ cây, giản dị thanh nhã

thiên nhigiản dị

Thắng

14 nét

Bé trai

Chiến thắng, thành công

thành côngsức mạnh

Thơ

9 nét

Bé trai / Bé gái

Thơ ca, tinh tế

tinh tếsáng tạo

Thùy

11 nét

Bé gái

Mưa nhẹ, trong trẻo dịu dàng

trong sángdịu dàng

Thúy

11 nét

Bé trai / Bé gái

Trong lành, mát mẻ

trong sángdịu dàng

Tín

6 nét

Bé trai

Đáng tin, giữ chữ tín

liêm sĩđức

Trí

7 nét

Bé trai

Trí tuệ, sáng suốt

trí tuệ

Trúc

10 nét

Bé gái

Cây trúc, thẳng thắn

thẳng thắnthiên nhi

Trung

12 nét

Bé trai

Trung thành, giữa dòng

trung thànhcân bằng

Trường

15 nét

Bé trai

Trường vương, bền dài

vĩnh cửuhọc vấn

Tuấn

10 nét

Bé trai

Tốt đẹp, duyên dáng

tốt lànhduyên dáng

Tùng

9 nét

Bé trai

Cây tùng, bền bỉ vững

vững bềnthiên nhi

Tuyết

12 nét

Bé gái

Tuyết trắng, trong sạch

trong sángthuần khiết

Uyên

8 nét

Bé gái

Uyên ương, sâu lắng

tình cảmsâu sắc

Văn

7 nét

Bé trai

Văn chương, văn hóa

tri thứchọc vấn

Vân

7 nét

Bé gái

Mây, uyển chuyển

thiên nhidịu dàng

Viên

7 nét

Bé trai / Bé gái

Tròn vẹn, viên mãn

viên mãn

Vinh

9 nét

Bé trai

Vinh quang, bền lâu

danh tiếngbền bỉ

Vy

4 nét

Bé gái

Khuê tỳ Vy, cao quý

cao quýtrí tuệ

Xuân

9 nét

Bé trai

Mùa xuân, tươi mới

tươi mớihy vọng

Ý

2 nét

Bé trai / Bé gái

Ý nghĩa, tâm ý

nhân văn

Yên

6 nét

Bé gái

Yên bình, lặng lẽ

bình an

Yến

6 nét

Bé gái

Chim yến, nhẹ nhàng thanh tú

dung mạodịu dàng

Số nét được tính theo quy ước phổ biến (mỗi chữ cái gốc có số nét riêng, dấu thanh không tính thêm nét). Cách tính có thể khác nhau giữa các nguồn và vùng miền, chỉ mang tính tham khảo.