Tìm tên hợp ý cho bé yêu
Lọc theo ý nghĩa mẹ mong muốn, giới tính bé và số nét của tên. Mỗi tên đều kèm nghĩa và gợi ý từ khoá để mẹ dễ so sánh.
An
5 nétBé trai / Bé gái
An ổn, bình yên
Anh
9 nétBé trai
Dũng cảm, vươn tầm xa
Bảo
7 nétBé trai
Bảo vệ, quý báu
Bích
9 nétBé gái
Xanh biếc, trong trẻo
Bình
9 nétBé trai / Bé gái
Bình yên, ổn định
Cảnh
11 nétBé trai
Cảnh giới, trí tưởng tượng
Cẩm
7 nétBé gái
Ngọc cẩm, quý báu
Chi
7 nétBé gái
Kỳ lân chi, hiến quý
Chiêu
11 nétBé gái
Chiêu sáng, rõ ràng
Công
8 nétBé trai
Công danh, sự nghiệp
Cường
11 nétBé trai
Cường tráng, vạm vỡ
Diễm
7 nétBé gái
Nét diễm, xinh xắn
Diệp
8 nétBé gái
Lá cây, tươi mới
Dung
8 nétBé gái
Dung mạo, phong tư
Dũng
8 nétBé trai
Dũng mãnh, bản lĩnh
Duyên
10 nétBé gái
Duyên dáng, duyên tình
Đạt
8 nétBé trai
Đạt được, thành công
Đức
7 nétBé trai
Đức hạnh, phẩm chất
Giang
10 nétBé gái
Dòng sông Giang, rộng lớn
Hà
7 nétBé gái
Dòng sông Hà, dáng người
Hạ
7 nétBé gái
Mùa hạ, sức sống
Hạnh
13 nétBé gái
Đức hạnh, hiền lành
Hiếu
9 nétBé trai
Hiếu thảo, có lòng hiếu
Hoài
10 nétBé trai
Hoài niệm, nhớ về
Hồng
10 nétBé gái
Hồng nhung, sức sống
Hùng
10 nétBé trai
Mạnh mẽ, có khí phách
Huy
8 nétBé trai
Huy hoàng, rộng lượng
Hưng
11 nétBé trai
Hưng phát, thịnh vượng
Hương
13 nétBé gái
Hương thơm, có sức hút
Khang
13 nétBé trai / Bé gái
Khỏe mạnh, an khang thịnh vượng
Khoa
11 nétBé trai
Khoa học, tri thức
Khôi
9 nétBé trai
Dung mạo tốt, khí chất
Kiên
7 nétBé trai
Bền bỉ, kiên định
Kiến
7 nétBé trai
Kiến tạo, xây dựng
Lam
7 nétBé gái
Lam điểu, xanh trong
Lan
7 nétBé gái
Hoa lan, thanh lịch
Lâm
7 nétBé trai
Rừng, đất rộng mênh mông
Linh
9 nétBé gái
Linh hoạt, nhớn nhưng sắc
Long
8 nétBé trai
Con rồng, uy nghi
Lộc
6 nétBé trai
Phúc lộc, may mắn
Mai
6 nétBé gái
Hoa mai, mùa xuân
Mạnh
11 nétBé trai
Mạnh mẽ, dũng mãnh
Minh
9 nétBé trai
Sáng suốt, trí tuệ minh mẫn
My
4 nétBé gái
Ngọc mỹ, xinh đẹp
Ngân
9 nétBé trai
Ngân hà, tinh tế khéo léo
Nghĩa
12 nétBé trai
Nghĩa lý, trọng tình nghĩa
Ngọc
8 nétBé gái
Ngọc ngà, viên ngọc quý
Nguyệt
13 nétBé gái
Trăng, viên mãn
Nhật
12 nétBé trai
Mặt trời, ánh sáng
Nhiên
11 nétBé gái
Ấm áp, nhân văn
Nhung
12 nétBé gái
Nhung lụa, mềm mại
Như
9 nétBé gái
Như ý, nhẹ nhàng
Ninh
9 nétBé trai / Bé gái
Bình ninh, thong thái
Phong
13 nétBé trai
Phong cách, điệu lực
Phúc
11 nétBé gái
Phúc, hạnh phúc
Phương
16 nétBé gái
Phương hướng, hương hậu
Quang
11 nétBé trai
Ánh sáng, rạng rỡ
Quế
6 nétBé gái
Quế thơm, sức hút
Quí
5 nétBé trai
Quý giá, đáng trân trọng
Quy
6 nétBé trai
Quyết tâm, dứt khoát
Quyên
10 nétBé gái
Ghi nhớ, sâu sắc
Quỳnh
12 nétBé gái
Hoa quỳnh, thanh khiết
San
6 nétBé gái
Sơn san, hiền lành
Sĩ
2 nétBé trai
Sĩ quan, học giả
Sơn
5 nétBé trai
Núi non, vững chãi
Tài
7 nétBé trai
Tài năng, tài sản
Tâm
8 nétBé gái
Trái tim, tâm hồn
Tân
8 nétBé trai / Bé gái
Mới mẻ, cải cách
Thanh
16 nétBé trai / Bé gái
Trong trẻo, thanh liêm
Thành
16 nétBé trai
Thành công, việc làm ổn
Thảo
12 nétBé gái
Cỏ cây, giản dị thanh nhã
Thắng
14 nétBé trai
Chiến thắng, thành công
Thơ
9 nétBé trai / Bé gái
Thơ ca, tinh tế
Thùy
11 nétBé gái
Mưa nhẹ, trong trẻo dịu dàng
Thúy
11 nétBé trai / Bé gái
Trong lành, mát mẻ
Tín
6 nétBé trai
Đáng tin, giữ chữ tín
Trí
7 nétBé trai
Trí tuệ, sáng suốt
Trúc
10 nétBé gái
Cây trúc, thẳng thắn
Trung
12 nétBé trai
Trung thành, giữa dòng
Trường
15 nétBé trai
Trường vương, bền dài
Tuấn
10 nétBé trai
Tốt đẹp, duyên dáng
Tùng
9 nétBé trai
Cây tùng, bền bỉ vững
Tuyết
12 nétBé gái
Tuyết trắng, trong sạch
Uyên
8 nétBé gái
Uyên ương, sâu lắng
Văn
7 nétBé trai
Văn chương, văn hóa
Vân
7 nétBé gái
Mây, uyển chuyển
Viên
7 nétBé trai / Bé gái
Tròn vẹn, viên mãn
Vinh
9 nétBé trai
Vinh quang, bền lâu
Vy
4 nétBé gái
Khuê tỳ Vy, cao quý
Xuân
9 nétBé trai
Mùa xuân, tươi mới
Ý
2 nétBé trai / Bé gái
Ý nghĩa, tâm ý
Yên
6 nétBé gái
Yên bình, lặng lẽ
Yến
6 nétBé gái
Chim yến, nhẹ nhàng thanh tú
Số nét được tính theo quy ước phổ biến (mỗi chữ cái gốc có số nét riêng, dấu thanh không tính thêm nét). Cách tính có thể khác nhau giữa các nguồn và vùng miền, chỉ mang tính tham khảo.